tinh anh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần tinh túy, phần tốt đẹp nhất, phần tinh hoa: Chỉ phần tinh chất, phần ưu tú và quý giá nhất được chắt lọc từ một tổng thể lớn hơn.
- Người thông minh, sáng dạ, lanh lợi: Chỉ người có trí tuệ nổi bật, sự nhạy bén và thông minh.
Tính từ:
- Thông minh, sáng suốt, lanh lợi: Miêu tả đặc tính của một người có trí tuệ, sự nhạy bén và khả năng nhận thức nhanh.
- Tinh tường, sắc sảo: Thường dùng để miêu tả đôi mắt hoặc ánh nhìn thể hiện sự thông minh, nhanh nhạy.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tinh anh của dân tộc là những người con ưu tú, đóng góp lớn cho đất nước.
- Anh ấy được coi là tinh anh của lớp với thành tích học tập xuất sắc.
Tính từ:
- Cô bé có đôi mắt rất tinh anh, luôn quan sát mọi thứ xung quanh.
- Vị lãnh đạo đó nổi tiếng với trí tuệ tinh anh và tầm nhìn sâu rộng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tinh anh trời đất": Cụm từ cổ, chỉ phần tinh túy, linh khí của trời đất.
- Người xưa tin rằng những danh sơn đại nhạc là nơi hội tụ tinh anh trời đất.
"Con mắt tinh anh": Cách nói nhấn mạnh ánh mắt thông minh, sắc sảo, có khả năng nhìn nhận sự việc một cách sâu sắc.
- Với con mắt tinh anh của một nhà phê bình, ông đã phát hiện ra nhiều tài năng trẻ.
Biến thể và từ gần giống
Tinh hoa (danh từ): Phần tinh túy, quý giá nhất. (Gần nghĩa với nghĩa danh từ thứ nhất của "tinh anh").
- Giữ gìn và phát huy tinh hoa văn hóa dân tộc.
Tinh túy (danh từ): Phần tinh chất, cốt lõi nhất. (Gần nghĩa với nghĩa danh từ thứ nhất của "tinh anh").
- Cuốn sách đúc kết tinh túy của cả một đời nghiên cứu.
Anh minh (tính từ): Sáng suốt, thông thái (thường dùng cho người lãnh đạo). (Gần nghĩa với nghĩa tính từ của "tinh anh").
- Một vị vua anh minh luôn được lòng dân.
Từ đồng nghĩa
- Thông minh: Có trí tuệ, khả năng tiếp thu và xử lý nhanh.
- Sáng dạ: Tiếp thu nhanh, hiểu biết.
- Lanh lợi: Nhanh nhẹn, hoạt bát và thông minh.
- Tinh túy: Phần cốt lõi, quý giá nhất.
Từ trái nghĩa
- Đần độn: Chậm hiểu, kém thông minh.
- Ngu đần: Rất kém thông minh.
- Thô thiển: Thô lỗ, thiếu tinh tế (khi so sánh với sự tinh anh, sắc sảo).
- Phần tốt đẹp nhất.